TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分身乏术

fēnshēnfáshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分身乏術

Âm Hán Việt PHÂN THÂN PHẠP THUẬT

分身乏术 nghĩa là Bận tối mặt tối mũi.

Nghĩa của 分身乏术

fēnshēnfáshù

PHÂN THÂN PHẠP THUẬTCụm từphồn thể 分身乏術
  1. thành ngữ Bận tối mặt tối mũi
  2. Không thể xử lý việc khác cùng lúc

Câu hỏi thường gặp

分身乏术 nghĩa là gì?

分身乏术 (fēnshēnfáshù) nghĩa là Bận tối mặt tối mũi.

分身乏术 đọc thế nào?

分身乏术 đọc là fēnshēnfáshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分身乏术 là gì?

Âm Hán Việt của 分身乏术 là "phân thân phạp thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.