TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分辩

fēnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分辯

Âm Hán Việt PHÂN BIỆN

分辩 nghĩa là giải thích sự việc.

Nghĩa của 分辩

fēnbiàn

PHÂN BIỆNĐộng từphồn thể 分辯
  1. Giải thích sự việc
  2. Bảo vệ chống lại cáo buộc

Câu hỏi thường gặp

分辩 nghĩa là gì?

分辩 (fēnbiàn) nghĩa là giải thích sự việc.

分辩 đọc thế nào?

分辩 đọc là fēnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分辩 là gì?

Âm Hán Việt của 分辩 là "phân biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.