TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分送

fēnsòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TỐNG

分送 nghĩa là gửi, phân phát.

Nghĩa của 分送

fēnsòng

PHÂN TỐNG
  1. Gửi
  2. Phân phát

Câu hỏi thường gặp

分送 nghĩa là gì?

分送 (fēnsòng) nghĩa là gửi, phân phát.

分送 đọc thế nào?

分送 đọc là fēnsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分送 là gì?

Âm Hán Việt của 分送 là "phân tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.