TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分频

fēnpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分頻

Âm Hán Việt PHÂN TẦN

分频 nghĩa là chia sẻ tần số.

Nghĩa của 分频

fēnpín

PHÂN TẦNphồn thể 分頻
  1. Chia sẻ tần số
  2. Phân chia băng tần sóng radio

Câu hỏi thường gặp

分频 nghĩa là gì?

分频 (fēnpín) nghĩa là chia sẻ tần số.

分频 đọc thế nào?

分频 đọc là fēnpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 分频 là gì?

Âm Hán Việt của 分频 là "phân tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.