TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分项

fēnxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分項

Âm Hán Việt PHÂN HẠNG

分项 nghĩa là mục phụ.

Nghĩa của 分项

fēnxiàng

PHÂN HẠNGphồn thể 分項
  1. Mục phụ (của chương trình)

Câu hỏi thường gặp

分项 nghĩa là gì?

分项 (fēnxiàng) nghĩa là mục phụ.

分项 đọc thế nào?

分项 đọc là fēnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分项 là gì?

Âm Hán Việt của 分项 là "phân hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.