TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切中

qièzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT TRÚNG

切中 nghĩa là trúng mục tiêu, đánh trúng.

Nghĩa của 切中

qièzhòng

THIẾT TRÚNGĐộng từ
  1. Trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切中

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 切中

  • 切中时弊 — Đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
  • 切中要害 — Đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự
  • 切中时病 — Đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích

Câu hỏi thường gặp

切中 nghĩa là gì?

切中 (qièzhòng) nghĩa là trúng mục tiêu, đánh trúng.

切中 đọc thế nào?

切中 đọc là qièzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 切中 là gì?

Âm Hán Việt của 切中 là "thiết trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.