TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切削

qiēxiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT TƯỚC

切削 nghĩa là cắt, gia công cắt.

Nghĩa của 切削

qiēxiāo

THIẾT TƯỚCĐộng từ
  1. Cắt
  2. Gia công cắt
  3. Gia công cơ khí

Câu hỏi thường gặp

切削 nghĩa là gì?

切削 (qiēxiāo) nghĩa là cắt, gia công cắt.

切削 đọc thế nào?

切削 đọc là qiēxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 切削 là gì?

Âm Hán Việt của 切削 là "thiết tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.