TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切口

qiēkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT KHẨU

切口 nghĩa là vết mổ, vết cắt.

Nghĩa của 切口

qiēkǒu

THIẾT KHẨUDanh từ
  1. Vết mổ
  2. Vết cắt
  3. Khe
  4. Rãnh
  5. Lề trang
  6. Sửa mép (trang sách)

qièkǒu

THIẾT KHẨUDanh từ
  1. Tiếng lóng
  2. Biệt ngữ
  3. Ngôn ngữ riêng tư dùng làm mật mã

Câu hỏi thường gặp

切口 nghĩa là gì?

切口 (qiēkǒu, qièkǒu) nghĩa là vết mổ, vết cắt.

切口 đọc thế nào?

切口 đọc là qiēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 切口 là gì?

Âm Hán Việt của 切口 là "thiết khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.