TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切向

qiēxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT HƯỚNG

切向 nghĩa là hướng tiếp tuyến.

Nghĩa của 切向

qiēxiàng

THIẾT HƯỚNG
  1. Hướng tiếp tuyến

Từ ghép có 切向

Câu hỏi thường gặp

切向 nghĩa là gì?

切向 (qiēxiàng) nghĩa là hướng tiếp tuyến.

切向 đọc thế nào?

切向 đọc là qiēxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 切向 là gì?

Âm Hán Việt của 切向 là "thiết hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.