TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切向力

qiēxiànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT HƯỚNG LỰC

切向力 nghĩa là lực tiếp tuyến.

Nghĩa của 切向力

qiēxiànglì

THIẾT HƯỚNG LỰC
  1. Lực tiếp tuyến

Câu hỏi thường gặp

切向力 nghĩa là gì?

切向力 (qiēxiànglì) nghĩa là lực tiếp tuyến.

切向力 đọc thế nào?

切向力 đọc là qiēxiànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 切向力 là gì?

Âm Hán Việt của 切向力 là "thiết hướng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.