TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切嘱

qièzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切囑

Âm Hán Việt THIẾT CHÚC

切嘱 nghĩa là lời khuyên khẩn cấp, khuyên nhủ.

Nghĩa của 切嘱

qièzhǔ

THIẾT CHÚCphồn thể 切囑
  1. Lời khuyên khẩn cấp
  2. Khuyên nhủ

Câu hỏi thường gặp

切嘱 nghĩa là gì?

切嘱 (qièzhǔ) nghĩa là lời khuyên khẩn cấp, khuyên nhủ.

切嘱 đọc thế nào?

切嘱 đọc là qièzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 切嘱 là gì?

Âm Hán Việt của 切嘱 là "thiết chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.