TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切成

qiēchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT THÀNH

切成 nghĩa là cắt ra, xắt.

Nghĩa của 切成

qiēchéng

THIẾT THÀNH
  1. Cắt ra (thành miếng)
  2. Xắt
  3. Thái
  4. Lạng
  5. Cắt nhỏ

Câu hỏi thường gặp

切成 nghĩa là gì?

切成 (qiēchéng) nghĩa là cắt ra, xắt.

切成 đọc thế nào?

切成 đọc là qiēchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 切成 là gì?

Âm Hán Việt của 切成 là "thiết thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.