TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切片

qiēpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT PHIẾN

切片 nghĩa là cắt lát, lát mỏng.

Nghĩa của 切片

qiēpiàn

THIẾT PHIẾNĐộng từ, Danh từ
  1. Cắt lát
  2. Lát mỏng
  3. Mẫu lát mỏng của tiêu bản (để kiểm tra kính hiển vi)

Từ ghép có 切片

Câu hỏi thường gặp

切片 nghĩa là gì?

切片 (qiēpiàn) nghĩa là cắt lát, lát mỏng.

切片 đọc thế nào?

切片 đọc là qiēpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 切片 là gì?

Âm Hán Việt của 切片 là "thiết phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.