Kiểm tra kính hiển vi mẫu lát mỏng như một phần của sinh thiết
Câu hỏi thường gặp
切片检查 nghĩa là gì?
切片检查 (qiēpiànjiǎnchá) nghĩa là kiểm tra tiêu bản.
切片检查 đọc thế nào?
切片检查 đọc là qiēpiànjiǎnchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 切片检查 là gì?
Âm Hán Việt của 切片检查 là "thiết phiến kiểm tra".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.