TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切莫

qièmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT MẠC

切莫 nghĩa là bạn không được, làm ơn đừng.

Nghĩa của 切莫

qièmò

THIẾT MẠCPhó từ
  1. Bạn không được
  2. Làm ơn đừng...
  3. Chắc chắn không được
  4. Tuyệt đối không (làm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切莫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

切莫 nghĩa là gì?

切莫 (qièmò) nghĩa là bạn không được, làm ơn đừng.

切莫 đọc thế nào?

切莫 đọc là qièmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 切莫 là gì?

Âm Hán Việt của 切莫 là "thiết mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.