TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切诊

qièzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切診

Âm Hán Việt THIẾT CHẨN

切诊 nghĩa là Bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn).

Nghĩa của 切诊

qièzhěn

THIẾT CHẨNDanh từphồn thể 切診
  1. Bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn)

Câu hỏi thường gặp

切诊 nghĩa là gì?

切诊 (qièzhěn) nghĩa là Bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn).

切诊 đọc thế nào?

切诊 đọc là qièzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 切诊 là gì?

Âm Hán Việt của 切诊 là "thiết chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.