切身
giọng máy của trình duyệt
切身 nghĩa là trực tiếp.
Nghĩa của 切身
qièshēn
THIẾT THÂNTính từ, Phó từ, Danh từ- Trực tiếp
- Liên quan đến bản thân
- Cá nhân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切身
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
切身 nghĩa là gì?
切身 (qièshēn) nghĩa là trực tiếp.
切身 đọc thế nào?
切身 đọc là qièshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 切身 là gì?
Âm Hán Việt của 切身 là "thiết thân".