TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切身

qièshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT THÂN

切身 nghĩa là trực tiếp.

Nghĩa của 切身

qièshēn

THIẾT THÂNTính từ, Phó từ, Danh từ
  1. Trực tiếp
  2. Liên quan đến bản thân
  3. Cá nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

切身 nghĩa là gì?

切身 (qièshēn) nghĩa là trực tiếp.

切身 đọc thế nào?

切身 đọc là qièshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 切身 là gì?

Âm Hán Việt của 切身 là "thiết thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.