"Thiết Vận", từ điển vận đầu tiên của Trung Quốc năm 601 SCN, chứa 11.500 mục đơn tự
Câu hỏi thường gặp
切韵 nghĩa là gì?
切韵 (qièyùn, qièyùn) nghĩa là Xem 反切 (fǎnqiè).
切韵 đọc thế nào?
切韵 đọc là qièyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 切韵 là gì?
Âm Hán Việt của 切韵 là "thiết vận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.