TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切题

qiètí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切題

Âm Hán Việt THIẾT ĐỀ

切题 nghĩa là bám sát chủ đề.

Nghĩa của 切题

qiètí

THIẾT ĐỀĐộng từphồn thể 切題
  1. Bám sát chủ đề

Câu hỏi thường gặp

切题 nghĩa là gì?

切题 (qiètí) nghĩa là bám sát chủ đề.

切题 đọc thế nào?

切题 đọc là qiètí (pinyin).

Âm Hán Việt của 切题 là gì?

Âm Hán Việt của 切题 là "thiết đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.