TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切齿

qièchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切齒

Âm Hán Việt THIẾT XỈ

切齿 nghĩa là nghiến răng.

Nghĩa của 切齿

qièchǐ

THIẾT XỈĐộng từphồn thể 切齒
  1. Nghiến răng (vì tức giận)

Thành ngữ có 切齿

Câu hỏi thường gặp

切齿 nghĩa là gì?

切齿 (qièchǐ) nghĩa là nghiến răng.

切齿 đọc thế nào?

切齿 đọc là qièchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 切齿 là gì?

Âm Hán Việt của 切齿 là "thiết xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.