TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刊物

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kānwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAN VẬT

刊物 nghĩa là ấn phẩm.

Nghĩa của 刊物

kānwù

SAN VẬTDanh từ
  1. Ấn phẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刊物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

刊物 nghĩa là gì?

刊物 (kānwù) nghĩa là ấn phẩm.

刊物 đọc thế nào?

刊物 đọc là kānwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刊物 là gì?

Âm Hán Việt của 刊物 là "san vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.