TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书刊

shūkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書刊

Âm Hán Việt THƯ SAN

书刊 nghĩa là sách và tạp chí, ấn phẩm.

Nghĩa của 书刊

shūkān

THƯ SANDanh từphồn thể 書刊
  1. Sách và tạp chí; ấn phẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书刊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书刊 nghĩa là gì?

书刊 (shūkān) nghĩa là sách và tạp chí, ấn phẩm.

书刊 đọc thế nào?

书刊 đọc là shūkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 书刊 là gì?

Âm Hán Việt của 书刊 là "thư san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.