TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刍荛

chúráo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芻蕘

刍荛 nghĩa là Cắt cỏ và đốn củi.

Nghĩa của 刍荛

chúráo

Động từ, Danh từphồn thể 芻蕘
  1. Cắt cỏ và đốn củi
  2. Người cắt cỏ
  3. Tiều phu

Câu hỏi thường gặp

刍荛 nghĩa là gì?

刍荛 (chúráo) nghĩa là Cắt cỏ và đốn củi.

刍荛 đọc thế nào?

刍荛 đọc là chúráo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.