TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刍议

chúyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芻議

刍议 nghĩa là Lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường.

Nghĩa của 刍议

chúyì

Danh từphồn thể 芻議
  1. nghĩa đen Lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường
  2. Khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

刍议 nghĩa là gì?

刍议 (chúyì) nghĩa là Lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường.

刍议 đọc thế nào?

刍议 đọc là chúyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.