TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑人

xíngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH NHÂN

刑人 nghĩa là Tội phạm bị hành quyết.

Nghĩa của 刑人

xíngrén

HÌNH NHÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Tội phạm bị hành quyết
  2. Hành quyết tội phạm

Từ ghép có 刑人

Câu hỏi thường gặp

刑人 nghĩa là gì?

刑人 (xíngrén) nghĩa là Tội phạm bị hành quyết.

刑人 đọc thế nào?

刑人 đọc là xíngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑人 là gì?

Âm Hán Việt của 刑人 là "hình nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.