TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑拘

xíngjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH CÂU

刑拘 nghĩa là tạm giam hình sự, giam giữ hình sự.

Nghĩa của 刑拘

xíngjū

HÌNH CÂUĐộng từ
  1. Tạm giam hình sự
  2. Giam giữ hình sự
  3. Bị bắt giữ , bị giam
  4. Viết tắt của 刑事拘留 (xíngshìjūliú)

Câu hỏi thường gặp

刑拘 nghĩa là gì?

刑拘 (xíngjū) nghĩa là tạm giam hình sự, giam giữ hình sự.

刑拘 đọc thế nào?

刑拘 đọc là xíngjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑拘 là gì?

Âm Hán Việt của 刑拘 là "hình câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.