TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑讯

xíngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刑訊

Âm Hán Việt HÌNH TẤN

刑讯 nghĩa là Thẩm vấn dưới sự tra tấn.

Nghĩa của 刑讯

xíngxùn

HÌNH TẤNĐộng từphồn thể 刑訊
  1. Thẩm vấn dưới sự tra tấn
  2. Tra khảo

Câu hỏi thường gặp

刑讯 nghĩa là gì?

刑讯 (xíngxùn) nghĩa là Thẩm vấn dưới sự tra tấn.

刑讯 đọc thế nào?

刑讯 đọc là xíngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑讯 là gì?

Âm Hán Việt của 刑讯 là "hình tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.