TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑诉法

xíngsùfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刑訴法

Âm Hán Việt HÌNH TỐ PHÁP

刑诉法 nghĩa là tố tụng hình sự.

Nghĩa của 刑诉法

xíngsùfǎ

HÌNH TỐ PHÁPphồn thể 刑訴法
  1. Tố tụng hình sự
  2. Viết tắt của 刑事诉讼法

Câu hỏi thường gặp

刑诉法 nghĩa là gì?

刑诉法 (xíngsùfǎ) nghĩa là tố tụng hình sự.

刑诉法 đọc thế nào?

刑诉法 đọc là xíngsùfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑诉法 là gì?

Âm Hán Việt của 刑诉法 là "hình tố pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.