TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划位

huàwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃位

Âm Hán Việt HOẠCH VỊ

划位 nghĩa là phân chia khu vực, phân bổ chỗ.

Nghĩa của 划位

huàwèi

HOẠCH VỊphồn thể 劃位
  1. Đài Loan Phân chia khu vực
  2. Phân bổ chỗ
  3. Ngồi vào chỗ đã được chỉ định

Câu hỏi thường gặp

划位 nghĩa là gì?

划位 (huàwèi) nghĩa là phân chia khu vực, phân bổ chỗ.

划位 đọc thế nào?

划位 đọc là huàwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 划位 là gì?

Âm Hán Việt của 划位 là "hoạch vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.