TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划分

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huàfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃分

Âm Hán Việt HOẠCH PHÂN

划分 nghĩa là phân chia, phân khu.

Nghĩa của 划分

huàfēn

HOẠCH PHÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 劃分
  1. Phân chia
  2. Phân khu
  3. Phân biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 划分

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

划分 nghĩa là gì?

划分 (huàfēn) nghĩa là phân chia, phân khu.

划分 đọc thế nào?

划分 đọc là huàfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 划分 là gì?

Âm Hán Việt của 划分 là "hoạch phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.