TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划切

huáqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃切

Âm Hán Việt HOA THIẾT

划切 nghĩa là cắt lát, thái hạt lựu.

Nghĩa của 划切

huáqiè

HOA THIẾTphồn thể 劃切
  1. Cắt lát
  2. Thái hạt lựu

Câu hỏi thường gặp

划切 nghĩa là gì?

划切 (huáqiè) nghĩa là cắt lát, thái hạt lựu.

划切 đọc thế nào?

划切 đọc là huáqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 划切 là gì?

Âm Hán Việt của 划切 là "hoa thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.