划十字 (huàshízì) nghĩa là Biến thể của 画十字 (huàshízì).
划十字 đọc thế nào?
划十字 đọc là huàshízì (pinyin).
Âm Hán Việt của 划十字 là gì?
Âm Hán Việt của 划十字 là "hoạch thập tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.