TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划定

huàdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃定

Âm Hán Việt HOẠCH ĐỊNH

划定 nghĩa là phân định, đặt ranh giới.

Nghĩa của 划定

huàdìng

HOẠCH ĐỊNHĐộng từphồn thể 劃定
  1. Phân định
  2. Đặt ranh giới

Câu hỏi thường gặp

划定 nghĩa là gì?

划定 (huàdìng) nghĩa là phân định, đặt ranh giới.

划定 đọc thế nào?

划定 đọc là huàdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 划定 là gì?

Âm Hán Việt của 划定 là "hoạch định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.