TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划拉

huála giọng máy của trình duyệt

划拉 nghĩa là quét, đẩy đi.

Nghĩa của 划拉

huála

  1. Quét
  2. Đẩy đi

Câu hỏi thường gặp

划拉 nghĩa là gì?

划拉 (huála) nghĩa là quét, đẩy đi.

划拉 đọc thế nào?

划拉 đọc là huála (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.