TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划拨

huàbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃撥

Âm Hán Việt HOẠCH BÁT

划拨 nghĩa là phân bổ, cấp.

Nghĩa của 划拨

huàbō

HOẠCH BÁTĐộng từphồn thể 劃撥
  1. Phân bổ
  2. Cấp
  3. Chuyển (tiền vào tài khoản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 划拨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

划拨 nghĩa là gì?

划拨 (huàbō) nghĩa là phân bổ, cấp.

划拨 đọc thế nào?

划拨 đọc là huàbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 划拨 là gì?

Âm Hán Việt của 划拨 là "hoạch bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.