TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划破

huápò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃破

Âm Hán Việt HOA PHÁ

划破 nghĩa là cắt rách, xé.

Nghĩa của 划破

huápò

HOA PHÁphồn thể 劃破
  1. Cắt rách
  2. Xé
  3. Rạch ngang (tia chớp, sao băng,...)
  4. Xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)

Câu hỏi thường gặp

划破 nghĩa là gì?

划破 (huápò) nghĩa là cắt rách, xé.

划破 đọc thế nào?

划破 đọc là huápò (pinyin).

Âm Hán Việt của 划破 là gì?

Âm Hán Việt của 划破 là "hoa phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.