划算
giọng máy của trình duyệt
划算 nghĩa là tính toán, cân nhắc.
Nghĩa của 划算
huásuàn
HOA TOÁNTính từ, Động từ- Tính toán
- Cân nhắc (lợi và hại)
- Đáng giá
- Đáng đồng tiền
- Hiệu quả chi phí
- Xem là có lợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 划算
Đồng nghĩa
Từ ghép có 划算
Câu hỏi thường gặp
划算 nghĩa là gì?
划算 (huásuàn) nghĩa là tính toán, cân nhắc.
划算 đọc thế nào?
划算 đọc là huásuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 划算 là gì?
Âm Hán Việt của 划算 là "hoa toán".