TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划算

huásuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TOÁN

划算 nghĩa là tính toán, cân nhắc.

Nghĩa của 划算

huásuàn

HOA TOÁNTính từ, Động từ
  1. Tính toán
  2. Cân nhắc (lợi và hại)
  3. Đáng giá
  4. Đáng đồng tiền
  5. Hiệu quả chi phí
  6. Xem là có lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 划算

Đồng nghĩa

Từ ghép có 划算

Câu hỏi thường gặp

划算 nghĩa là gì?

划算 (huásuàn) nghĩa là tính toán, cân nhắc.

划算 đọc thế nào?

划算 đọc là huásuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 划算 là gì?

Âm Hán Việt của 划算 là "hoa toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.