TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划线

huàxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃線

Âm Hán Việt HOẠCH TUYẾN

划线 nghĩa là phác hoạ, kẻ một đường.

Nghĩa của 划线

huàxiàn

HOẠCH TUYẾNphồn thể 劃線
  1. Phác hoạ
  2. Kẻ một đường
  3. Gạch dưới

Từ ghép có 划线

Câu hỏi thường gặp

划线 nghĩa là gì?

划线 (huàxiàn) nghĩa là phác hoạ, kẻ một đường.

划线 đọc thế nào?

划线 đọc là huàxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 划线 là gì?

Âm Hán Việt của 划线 là "hoạch tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.