TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划花

huàhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃花

Âm Hán Việt HOẠCH HOA

划花 nghĩa là khắc.

Nghĩa của 划花

huàhuā

HOẠCH HOAphồn thể 劃花
  1. Khắc (trên sứ,...)

Câu hỏi thường gặp

划花 nghĩa là gì?

划花 (huàhuā) nghĩa là khắc.

划花 đọc thế nào?

划花 đọc là huàhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 划花 là gì?

Âm Hán Việt của 划花 là "hoạch hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.