về đèn pha, tia chớp, v.v. Quét ngang qua (bầu trời)
Câu hỏi thường gặp
划过 nghĩa là gì?
划过 (huáguò) nghĩa là lao vụt qua, quét ngang qua.
划过 đọc thế nào?
划过 đọc là huáguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 划过 là gì?
Âm Hán Việt của 划过 là "hoa quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.