TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划过

huáguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃過

Âm Hán Việt HOA QUÁ

划过 nghĩa là lao vụt qua, quét ngang qua.

Nghĩa của 划过

huáguò

HOA QUÁphồn thể 劃過
  1. về sao băng, v.v. Lao vụt qua (bầu trời)
  2. về đèn pha, tia chớp, v.v. Quét ngang qua (bầu trời)

Câu hỏi thường gặp

划过 nghĩa là gì?

划过 (huáguò) nghĩa là lao vụt qua, quét ngang qua.

划过 đọc thế nào?

划过 đọc là huáguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 划过 là gì?

Âm Hán Việt của 划过 là "hoa quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.