TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划重点

huàzhòngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃重點

Âm Hán Việt HOẠCH TRỌNG ĐIỂM

划重点 nghĩa là Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng.

Nghĩa của 划重点

huàzhòngdiǎn

HOẠCH TRỌNG ĐIỂMphồn thể 劃重點
  1. Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng

Câu hỏi thường gặp

划重点 nghĩa là gì?

划重点 (huàzhòngdiǎn) nghĩa là Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng.

划重点 đọc thế nào?

划重点 đọc là huàzhòngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 划重点 là gì?

Âm Hán Việt của 划重点 là "hoạch trọng điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.