划重点 nghĩa là Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng.
Nghĩa của 划重点
huàzhòngdiǎn
HOẠCH TRỌNG ĐIỂMphồn thể 劃重點
Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng
Câu hỏi thường gặp
划重点 nghĩa là gì?
划重点 (huàzhòngdiǎn) nghĩa là Nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng.
划重点 đọc thế nào?
划重点 đọc là huàzhòngdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 划重点 là gì?
Âm Hán Việt của 划重点 là "hoạch trọng điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.