TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刖

yuè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6

刖 nghĩa là Cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑 (wǔxíng)).

Nghĩa của 刖

yuè

  1. Cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑 (wǔxíng))

Câu hỏi thường gặp

刖 nghĩa là gì?

刖 (yuè) nghĩa là Cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑 (wǔxíng)).

刖 đọc thế nào?

刖 đọc là yuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.