TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰歹刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt

列 nghĩa là sắp xếp, xếp hàng.

Nghĩa của 列

liè

LIỆT
  1. Sắp xếp
  2. Xếp hàng
  3. Hàng
  4. Dãy
  5. trong bảng dữ liệu Cột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 列

Đồng nghĩa

Từ ghép có 列

Thành ngữ có 列

  • 名列前茅 — Xếp hạng trong số những người giỏi nhất
  • 周游列国 — Du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành

Câu hỏi thường gặp

列 nghĩa là gì?

列 (liè) nghĩa là sắp xếp, xếp hàng.

列 đọc thế nào?

列 đọc là liè (pinyin).

Âm Hán Việt của 列 là gì?

Âm Hán Việt của 列 là "liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.