列
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰歹刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt
列 nghĩa là sắp xếp, xếp hàng.
Nghĩa của 列
liè
LIỆT- Sắp xếp
- Xếp hàng
- Hàng
- Dãy
- trong bảng dữ liệu Cột
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 列
Đồng nghĩa
Từ ghép có 列
Thành ngữ có 列
Câu hỏi thường gặp
列 nghĩa là gì?
列 (liè) nghĩa là sắp xếp, xếp hàng.
列 đọc thế nào?
列 đọc là liè (pinyin).
Âm Hán Việt của 列 là gì?
Âm Hán Việt của 列 là "liệt".