TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列位

lièwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT VỊ

列位 nghĩa là Quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt.

Nghĩa của 列位

lièwèi

LIỆT VỊĐại từ
  1. Quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt

Câu hỏi thường gặp

列位 nghĩa là gì?

列位 (lièwèi) nghĩa là Quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt.

列位 đọc thế nào?

列位 đọc là lièwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 列位 là gì?

Âm Hán Việt của 列位 là "liệt vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.