TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列岛

lièdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列島

Âm Hán Việt LIỆT ĐẢO

列岛 nghĩa là quần đảo, chuỗi đảo.

Nghĩa của 列岛

lièdǎo

LIỆT ĐẢODanh từphồn thể 列島
  1. Quần đảo
  2. Chuỗi đảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 列岛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

列岛 nghĩa là gì?

列岛 (lièdǎo) nghĩa là quần đảo, chuỗi đảo.

列岛 đọc thế nào?

列岛 đọc là lièdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 列岛 là gì?

Âm Hán Việt của 列岛 là "liệt đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.