TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列王记下

Lièwángjìxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列王記下

Âm Hán Việt LIỆT VƯƠNG KÝ HẠ

列王记下 nghĩa là Sách Các Vua quyển thứ hai.

Nghĩa của 列王记下

Lièwángjìxià

LIỆT VƯƠNG KÝ HẠphồn thể 列王記下tên riêng
  1. Sách Các Vua quyển thứ hai

Câu hỏi thường gặp

列王记下 nghĩa là gì?

列王记下 (lièwángjìxià) nghĩa là Sách Các Vua quyển thứ hai.

列王记下 đọc thế nào?

列王记下 đọc là Lièwángjìxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 列王记下 là gì?

Âm Hán Việt của 列王记下 là "liệt vương ký hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.