TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘

liú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉

Âm Hán Việt LƯU
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: lưu, kiều

刘 nghĩa là Một loại búa chiến.

Nghĩa của 刘

liú

LƯUphồn thể 劉
  1. văn cổ Một loại búa chiến
  2. Trảm
  3. Tàn sát

Liú

LƯUphồn thể 劉tên riêng
  1. họ Họ Liú

Từ ghép có 刘

Câu hỏi thường gặp

刘 nghĩa là gì?

刘 (liú, liú) nghĩa là Một loại búa chiến.

刘 đọc thế nào?

刘 đọc là liú (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘 là gì?

Âm Hán Việt của 刘 là "lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.