TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列队

lièduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列隊

Âm Hán Việt LIỆT ĐỘI

列队 nghĩa là theo đội hình.

Nghĩa của 列队

lièduì

LIỆT ĐỘIĐộng từphồn thể 列隊
  1. Theo đội hình (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

列队 nghĩa là gì?

列队 (lièduì) nghĩa là theo đội hình.

列队 đọc thế nào?

列队 đọc là lièduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 列队 là gì?

Âm Hán Việt của 列队 là "liệt đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.