刘光第
Phồn thể: 劉光第
刘光第 nghĩa là Liu Guangdi (1859-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (Wùxū Liùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898.
Nghĩa của 刘光第
Liú Guāngdì
LƯU QUANG ĐỆphồn thể 劉光第tên riêng- Liu Guangdi (1859-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (Wùxū Liùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898
Câu hỏi thường gặp
刘光第 nghĩa là gì?
刘光第 (liú guāngdì) nghĩa là Liu Guangdi (1859-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (Wùxū Liùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898.
刘光第 đọc thế nào?
刘光第 đọc là Liú Guāngdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 刘光第 là gì?
Âm Hán Việt của 刘光第 là "lưu quang đệ".