TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘厚总

Liú Hòuzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉厚總

Âm Hán Việt LƯU HẬU TỔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lưu hậu tổng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

刘厚总 nghĩa là Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 项英 (Xiàng Yīng) trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事变 (Wǎnnán Shìbiàn).

Nghĩa của 刘厚总

Liú Hòuzǒng

LƯU HẬU TỔNGphồn thể 劉厚總tên riêng
  1. Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 项英 (Xiàng Yīng) trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事变 (Wǎnnán Shìbiàn)

Câu hỏi thường gặp

刘厚总 nghĩa là gì?

刘厚总 (liú hòuzǒng) nghĩa là Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 项英 (Xiàng Yīng) trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事变 (Wǎnnán Shìbiàn).

刘厚总 đọc thế nào?

刘厚总 đọc là Liú Hòuzǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘厚总 là gì?

Âm Hán Việt của 刘厚总 là "lưu hậu tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.